Những chiến sĩ vô danh
PHƯỚC TUY LỬA MÁU
1862 – 1962
NIHIL OBSTAT
Saigon die 8 – 7 – 1960
Paulus MƯỜI
cans – del
IMPRIMATUR
Saigon die 8 – 7 – 1960
Joshep THIÊN
vic – del
*******
BẢN DANH SÁCH
400 GIÁO HỮU CHẾT THIÊU TRONG NGỤC
Ngày 8 tháng Giêng (Dl) năm 1862
Ngày 17 tháng 7 (Âl), vào khám
Ngày 17 tháng Chạp đốt khám. Năm Tân Dậu (1862)
| Số | Tên | Tuổi | Ngục | Kẻ khai |
| HỌ DINH | ||||
| 1 | SANH Matthêu | 74 | Phước Lễ | Người con là bà Điểu |
| 2 | ĐIỂM Antôn | 73 | ” | Con: Biện Của chung |
| 3 | RANG Đôminicô | 63 | ” | Câu Lợi |
| 4 | TRUNG Luđôvicô | 58 | ” | Con là Thị Thọ |
| 5 | QUẢNG Phêrô | 57 | ” | Con là Biện Thắng |
| 6 | ĐƯƠNG Gioan | 51 | ” | Câu Lợi |
| 7 | CÚT Micae | 50 | ” | Bà Trùm Nên |
| 8 | VIỆN Phêrô | 50 | ” | Biện Vang |
| 9 | TỚI Phaolô | 50 | ” | Biện Nhờ |
| 10 | VÌ Micae | 48 | ” | Con là Thị Sang |
| 11 | BẰNG Phêrô | 47 | ” | Con là Bếp Tịnh |
| 12 | ĐẠO Phêrô | 45 | ” | Câu Lợi |
| 13 | KỂ Gioan B. | 45 | ” | Biện Vang |
| 14 | MAI Phêrô | 45 | ” | Thị Suốt |
| 15 | Toán Anrê | 43 | ” | Thị Suốt |
| 16 | QUYNH Gioakim | 42 | ” | Thị Tước |
| 17 | NGÃI Phanxicô | 42 | ” | Con là Thơm |
| 18 | KỲ Gioakim | 40 | ” | Con là thị Loan |
| 19 | SỰ Phêrô | 40 | ” | Con là Biện Liệu |
| 20 | TẾCH Phêrô | 35 | ” | Vợ: Thị Nghị |
| 21 | NÊN Phêrô | 40 | ” | Con: Thị Miễn |
| 22 | CHÁNH Matthêu | 30 | ” | Con: Thị Thân |
| 23 | LỤC Antôn | 29 | ” | Biện Qui |
| 24 | VŨNG Anrê | 27 | ” | Cháu: Thầy Cút |
| 25 | HẬU Phaolô | 30 | ” | Vợ: Thị Thủ |
| 26 | NHIÊN Gioan Bta | 28 | ” | Biện Thắm |
| 27 | SỰ Antôn | 27 | ” | Biện Vang |
| 28 | CẬN Phaolô | 27 | ” | Con: Đò |
| 29 | QUỚI Têphanô | 25 | ” | Con: Mai |
| 30 | TẠ Phaolô | 22 | ” | Thị Lượng |
| 31 | NHƠN Đôminicô | 21 | ” | Biện Thắm |
| 32 | LỘC Phêrô | 20 | ” | Biện Thắm |
| 33 | LIỄU Micae | 18 | ” | Con: Thầy Cát |
| 34 | NHƠN Phaolô | 15 | ” | Ba Tình |
| 35 | BAN Gioan Bta | 15 | ” | Biện Nhờ |
| 36 | CHÍNH Gioakim | 14 | ” | Anh của Thị Đạo |
| 37 | CAO Gioan Bta | 14 | ” | Thị Suốt |
| 38
39 40 41 |
TRÍ Giacôbê
ĐƯỢC Giacôbê THẮM Phêrô TOAN Bênađô |
10
10 8 5 |
Long Kiên
(chết theo mẹ trong ngục) |
Con Thầy Cát
Biện Vang Con Thầy Cát Thị Suốt |
| 42 | SÁNG Luđôvicô | 8 | Long Điền | Ông Trùm Vị |
| 43 | HIẾU Antôn | 54 | (Chết trong khám) | Thị Sửu |
| 44 | NHỰT Phaolô | 20 | Biên Hòa | Thị Sửu |
| 45 | ĐẶNG Bênađô | 5 | Phước Thọ | Thị Sửu |
| 46 | TRƯỚC Maria | 63 | Long Điền | Thị Lượng |
| 47 | MÃI Anna | 60 | ” | Thị Lượng |
| 48 | MÃI Maria | 45 | ” | Thị Nên |
| 49 | GIÀU Maria | 45 | Long Kiên | Vợ Thầy Cát |
| 50 | THẨM Maria | 40 | ” | Biện Vang |
| 51 | TUNG Maria | 39 | ” | Thị Suốt |
| 52 | PHƯỚC Matta | 37 | ” | Thị Quí |
| 53 | LÝ Maria | 36 | ” | Bà Tình |
| 54 | HUÊ Isave | 35 | ” | Biện Vang |
| 55 | ĐẦY Maria | 33 | Long Điền | Thị Lượng |
| 56 | NHẠN Maria | 28 | ” | Bà Điều |
| 57 | SÓC Maria | 25 | Long Kiên | Biện Thắm |
| 58 | NGÂN Anna | 22 | Long Điền | Thị Lượng |
| 59 | LIỄU Anna | 17 | ” | Thị Lượng |
| 60 | NÊN Anna | 16 | Long Kiên | Con Thầy Cút |
| 61 | LỢI Maria | 16 | Long Điền | Biện Chung |
| 62 | MƯU Maria | 14 | Long Kiên | Con Thầy Cút |
| 63 | KÊ Agata | 13 | ” | Con Thầy Cút |
| 64 | LIỄU Matta | 13 | Long Điền | Thị Nên |
| 65 | PHƯỚC Maria | 8 | ” | Thị Lượng |
| 66 | CHỮ Maria | 7 | Long Kiên | Thị Quí |
| 67 | LÀNH Maria | 5 | ” | Thị Quí |
| 68 | PHƯỚC Maria | 5 | Long Điền | Thị Nên |
| 69 | BÀNG Anê | 4 | Long Kiên | Con Thầy Cút |
| 70 | LỢI Luxia | 3 | ” | Biện Vang |
| 71 | AN Maria | 2 | ” | Bà Thinh |
| 72 | NGUYỆT Madalena | 1 | ” | Bà Thinh |
| 73 | THƯỢNG Maria | 6 | ” | Thị Sóc |
| 74 | HIỆU Maria | 15 | (Chết khám Biên Hòa) | Thị Sửu |
| 75 | HIÊN Maria | 8 | Long Kiên | Thị Quí |
| HỌ THÀNH | ||||
| 76 | ĐANG Laurensô | 65 | Phước Lễ | Thị Thạnh |
| 77 | LOAN Phanxicô | 60 | ” | Thị Bơ |
| 78 | NGÃI Phêrô | 60 | ” | Thị Thạnh |
| 79 | NGÂN Phêrô | 56 | ” | Thị Hiếu |
| 80 | MUI Antôn | 55 | ” | Thị Thân |
| 81 | HƯƠNG Thôma | 55 | ” | Thị Nhạn |
| 82 | MUA Phaolô | 53 | ” | Thị Thạnh |
| 83 | THÃNH Phaolô | 51 | ” | Thị Hữu |
| 84 | QUỚI Antôn | 50 | ” | Thị Hữu |
| 85 | CƯƠNG Micae | 46 | ” | Thị Chữ |
| 86 | THỂ Antôn | 45 | ” | Thị Chữ |
| 87 | TÌNH Antôn | 38 | ” | Thị Hữu |
| 88 | ĐÁ Thôma | 35 | ” | Sơn Núc Nguy |
| 89 | LỘC Phaolô | 32 | ” | Họ Đông |
| 90 | PHÊ Antôn | 32 | ” | Thị Hữu |
| 91 | NGỮ Anrê | 32 | ” | Thị Hòa |
| 92 | LỄ Đôminicô | 30 | ” | Họ Đông |
| 93 | NHƠN Phanxicô | 30 | ” | Hạp Ban |
| 94 | HỌC Phêrô | 30 | ” | Thị Hữu |
| 95 | HAY Antôn | 30 | Phước Lễ | Thị Nhạn |
| 96 | TÌNH Phaolô | 27 | ” | Thị Hòa |
| 97 | HUỲNH Gioan Bta | 27 | ” | Thị Thân |
| 98 | NHIÊN Gioan Bta | 27 | ” | Thị Hữu |
| 99 | THI Phaolô | 25 | ” | Biện Trận |
| 100 | XÒNG Antôn | 25 | ” | Thị Hữu |
| 101 | TẤN Anrê | 24 | ” | Thị Hiếu |
| 102 | CAO Antôn | 22 | ” | Thị Hữu |
| 103 | KỲ Thôma | 21 | ” | Thị Hữu |
| 104 | XẠ Phaolô | 21 | ” | Thị Hữu |
| 105 | VĂN Phaolô | 20 | ” | Thị Hòa |
| 106 | BÁU Phanxicô | 20 | ” | Thị Của |
| 107 | VIỆN Phaolô | 20 | ” | Thị Của |
| 108 | SOI Phêrô | 18 | ” | Thị Hiếu |
| 109 | TỰ Matthêu | 18 | ” | Thị Hòa |
| 110 | MƯU Antôn | 18 | ” | Thị Hữu |
| 111 | KẾ Antôn | 17 | ” | Thị Hữu |
| 112 | HUỆ Antôn | 17 | ” | Thị Hiếu |
| 113 | LONG Laurensô | 17 | ” | Thị Hiếu |
| 114 | CHUNG Gioan | 17 | ” | Họ Đông |
| 115 | TAM Gioan | 16 | ” | Họ Đông |
| 116 | HIẾN Phaolô | 16 | ” | Thị Thạnh |
| 117 | TÁNH Phêrô | 15 | ” | Thị Hiếu |
| 118 | BÁ Gioan | 13 | ” | Thị Bơ |
| 119 | NHỰT Thôma | 13 | ” | Thị Thân |
| 120 | Ý Phaolô | 13 | ” | Thị Thạnh |
| 121 | CỦA (Nhi) Antôn | 41 | ” | Văn Quí |
| 122 | VAN Gioan | 10 | Phước Thọ | Thị Hiếu |
| 123 | SỬU Phaolô | 10 | Long Kiên | Thị Hiếu |
| 124 | SÁU Phêrô | 9 | ” | Thị Hiếu |
| 125 | BẢY Phaolô | 7 | ” | Thị Hiếu |
| 126 | BIỂU Antôn | 6 | Phước Thọ | Thị Hiếu |
| 127 | NHI Phaolô | 2 | Long Kiên | Thị Hiếu |
| 128 | TRƯỚC Antôn | 1 | Phước Thọ | Thị Hòa
(anh em sinh đôi trong ngục) |
| 129 | SAU Antôn | 1 | Phước Thọ | |
| 130 | TỈNH Matthêu | 1 | Long Kiên | Thị Của |
| 131 | LIỆU Maria | 76 | ” | Thị Thạnh |
| 132 | ĐẶNG Matta | 60 | Long Điền | Thị Sang |
| 133 | LÀNH Catarina | 55 | Long Điền | Hạp Ban |
| 134 | HẠNH Maria | 55 | Long Kiên | Thị Hữu |
| 135 | HIỀN Maria | 35 | ” | Thị Hiếu |
| 136 | TÙNG Luxia | 35 | ” | Thị Thạnh |
| 137 | LỄ Maria | 35 | ” | Thị Chữ |
| 138 | ĐƯỢC Annê | 30 | Long Điền | Thị Bui |
| 139 | NGÃI Maria | 27 | Long Kiên | Thị Hiếu |
| 140 | BẰNG Matta | 24 | ” | Thị Thạnh |
| 141 | GIAO Matta | 22 | ” | Thị Thạnh |
| 142 | ẨN Luxia | 15 | ” | Thị Hiếu |
| 143 | VĂN Luxia | 12 | ” | Thị Hiếu |
| 144 | NGƯƠN Matta | 12 | ” | Qúi Sài Gòn |
| 145 | TÂM Phanxica | 8 | ” | Trùm Thục |
| 146 | TOÀN Phanxica | 7 | ” | Thị Thục |
| 147 | NỮ Maria | 4 | ” | Thị Hiếu |
| 148 | QUYẾN Anna | 9 | Phước Thọ | Thị Hòa |
| 149 | ĐI Maria | 3 | ” | Thị Hiếu |
| 150 | MAU Anna | 2 | ” | Thị Hiếu |
| 151 | XUÂN Maria | 8 | Long Điền | Thị Bui |
| HỌ THÔM | ||||
| 152 | SONG Phaolô | 60 | Phước Lễ | Bà Câu Đa |
| 153 | HỌC Gioakim | 59 | ” | Biện Thơ |
| 154 | SÁU Phêrô | 55 | ” | Biện Luôn |
| 155 | ĐẶNG Gioan | 54 | ” | Bà Trùm Bên |
| 156 | SÁCH Giuse | 50 | ” | Biện Viết |
| 157 | NƠI Giacôbê | 50 | ” | Biện Luôn |
| 158 | THUỘC Giacôbê | 50 | ” | Thị Biết |
| 159 | HUỆ Gioakim | 50 | ” | Thị Nhiễu |
| 160 | TÀI Phaolô | 49 | ” | Trùm Lăng |
| 161 | HỮU Alêxi | 48 | ” | Thị Sang |
| 162 | TẠ Phêrô | 46 | ” | Danh Sự |
| 163 | QUỜN Gioan Bta | 44 | ” | Thị Quới |
| 164 | SỚM Gioan | 43 | ” | Thị Lúa |
| 165 | XUÂN Phaolô | 42 | ” | Biện Nhờ |
| 166 | NGHĨA Phaolô | 42 | ” | Biện Được |
| 167 | TÀU Phaolô | 41 | ” | Câu Độ |
| 168 | TỀ Gioakim | 41 | ” | Thị Sáng |
| 169 | THỂ Gioan | 41 | ” | Biện Thiết |
| 170 | Ý Phaolô | 40 | ” | Thị Sắc |
| 171 | ĐIỂU Anrê | 40 | ” | Văn Của |
| 172 | ĐIỆN Gioakim | 40 | ” | Văn Lắm |
| 173 | VÕ Martino | 40 | ” | Biện Viết |
| 174 | QUÍ Gioakim | 39 | ” | Thị Tri |
| 175 | VĂN Đôminicô | 38 | ” | Biện Luôn |
| 176 | DỰA Philipphê | 37 | ” | Thị Nương |
| 177 | LÒNG Têphanô | 37 | ” | Thị Tri |
| 178 | DÒNG Gioan Bta | 36 | ” | Thị Tri |
| 179 | VIỆC Anrê | 36 | ” | Thị câu Kỳ |
| 180 | CHIẾN Phaolô | 36 | ” | Thị Phiên |
| 181 | HÀN Phêrô | 35 | ” | Thị Sai |
| 182 | ĐẶNG Phanxicô | 30 | ” | Biện Ngùy |
| 183 | THANH Phaolô | 30 | ” | Thị Đầu Chôn |
| 184 | CHIÊU Giuse | 30 | ” | Biện Thơ |
| 185 | SANH Giuse | 29 | ” | Thị Bên |
| 186 | NƠI Phanxicô | 29 | ” | Câu Long |
| 187 | NGHỊ Phaolô | 29 | ” | Thị Giả |
| 188 | AN Phêrô | 28 | ” | Thị Giả |
| 189 | TRƯƠNG Thôma | 17 | ” | Thị Luân |
| 190 | ĐÂU Gioan | 26 | ” | Câu Long |
| 191 | NÔM Anrê | 25 | ” | Trùm Lung |
| 192 | VUI Anrê | 25 | ” | Thị Ràng |
| 193 | THÀNH Đôminicô | 25 | ” | Thị Đảo |
| 194 | ĐẾN Phêrô | 22 | ” | Biện Nhờ |
| 195 | BIÊN Anrê | 22 | ” | Thị Kiển |
| 196 | VẺ Phaolô | 21 | ” | Thị Phàng |
| 197 | LẢNH Gioakim | 20 | ” | Thị Nhiễu |
| 198 | VƯỜN Gioakim | 19 | ” | Thị Giả |
| 199 | THẠNH Phêrô | 18 | ” | Thị Kiển |
| 200 | HÈ Anrê | 18 | ” | Thị Câu Kỳ |
| 201 | CAM Giuse | 18 | ” | Thị Bình |
| 202 | TỔ Gioan Bta | 18 | Phước Lễ | Thị Nhơn |
| 203 | QƯƠN Phêrô | 15 | ” | Biện Được |
| 204 | HỮU Phêrô | 14 | ” | Thị Câu Kỳ |
| 205 | VỪA Anrê | 12 | ” | Thị Giả |
| 206 | HAY Phaolô | 10 | Phước Thọ | Biện Được |
| 207 | TÍNH Giuse | 2 | Long Điền | Biện Phên |
| 208 | VẬY Antôn | 2 | Long Kiên | Thị Thành |
| 209 | LẮM Phêrô | 2 | ” | Thị Thành |
| 210 | HỮU Agata | 65 | ” | Thị Câu Độ |
| 211 | HƠN Agata | 60 | ” | Thị Hữu |
| 212 | VIẾT Maria | 55 | ” | Thị Giả |
| 213 | NGỠI Matta | 50 | ” | Thị Thịnh |
| 214 | THANH Madalena | 40 | ” | Câu Long |
| 215 | SƯƠNG Madalena | 45 | Phước Thọ | Biện Được |
| 216 | VÂN Maria | 37 | ” | Thị Thuận |
| 217 | CHỮ Maria | 35 | Long Kiên | Thị Chất |
| 218 | LẠI Matta | 32 | ” | Thị Câu Ngùy |
| 219 | MAI Maria | 32 | ” | Thị Sắc |
| 220 | SỔ Madalena | 32 | Phước Thọ | Thị Câu Kỳ |
| 221 | TỪ Madalena | 24 | ” | Thị Thỉnh |
| 222 | NGHIÊM Anna | 24 | Long Kiên | Thị Giả |
| 223 | ỚI Annê | 23 | ” | Thị Giả |
| 224 | ĐỂ Maria | 19 | ” | Biện Hườn |
| 225 | Thuyền Maria | 18 | ” | Thị Chất |
| 226 | VẬY Agata | 18 | ” | Thị Giả |
| 227 | ÉN Anna | 17 | ” | Thị Thỉnh |
| 228 | QUYÊN Maria | 14 | ” | Thị Chất |
| 229 | VỰA Matta | 10 | ” | Thị Sái |
| 230 | HỮU Annê | 10 | Phước Thọ | Văn Sự |
| 231 | MÈO Maria | 6 | Long Kiên | Thị Sái |
| 232 | CHỐN Madalena | 6 | ” | Thị Đính |
| 233 | ĐẶNG Anna | 5 | ” | Thị Chất |
| 234 | CHUỘT Agata | 3 | ” | Thị Sái |
| 235 | THẠNH Maria | 2 | ” | Thị Giả |
| 236 | LỢI Madalena | 1 | ” | Thị Giả |
| 237 | MỚI Maria | 1 | Phước Thọ | Thị Sóc |
| 238 | LÚA Anna | 2 | Long Kiên | Thị Sóc |
| HỌ ĐẤT ĐỎ | ||||
| 239 | VỆ Giuse | 75 | Phước Lễ | Trùm Thảo |
| 240 | HIỆP Phaolô | 75 | ” | Thị Minh |
| 241 | ĐÔNG Phaolô | 70 | ” | Văn Lỏi |
| 242 | TỎ Antôn | 70 | ” | Thị Thình |
| 243 | VỤ Phêrô | 60 | ” | Biện Tân |
| 244 | VIỆN Phêrô | 60 | ” | Thị Câu Quãn |
| 245 | TOÀN Phêrô | 60 | ” | Giáp Văn |
| 246 | SÁNG Gioan | 60 | ” | Biện Phước |
| 247 | TÂY Giuse | 60 | ” | Biện Lắm |
| 248 | THỌ Phaolô | 58 | ” | Thị Viên |
| 249 | KIÊNG Thôma | 57 | ” | Thị Quới |
| 250 | THÔN Têphanô | 57 | ” | Thị Đường |
| 251 | NHAN Phêrô | 55 | ” | Biện Thị |
| 252 | HẢO Phanxicô | 54 | ” | Thị Lợi |
| 253 | QUẾ Thôma | 54 | ” | Thị Đậu |
| 254 | SƠN Phaolô | 52 | ” | Thị Thơm |
| 255 | VIÊN Gioan | 52 | ” | Thị Thuyền |
| 256 | CÂN Phaolô | 50 | ” | Văn Đồng |
| 257 | PHƯỚC Phanxicô | 50 | ” | Sư Từ |
| 258 | ĐỊNH Antôn | 50 | ” | Thị Bài |
| 259 | MÙA Gioan | 50 | ” | Thị Ruộng |
| 260 | MINH Phanxicô | 50 | ” | Thị Kính |
| 261 | NGƯƠN Antôn | 50 | ” | Thị Thành |
| 262 | VĂN Thôma | 50 | ” | Giáp Vừa |
| 263 | THƯƠNG Đôminicô | 50 | ” | Thị Qui |
| 264 | THỬNG Phêrô | 50 | ” | Biện Hiện |
| 265 | LÝ Phêrô | 49 | ” | Trùm Thảo |
| 266 | TÌNH Phaolô | 48 | ” | Thị Lốc |
| 267 | HUỆ Phêrô | 47 | ” | Thị Mọi |
| 268 | MAI Têphanô | 47 | ” | Câu Mùi |
| 269 | CỦA Gioakim | 47 | ” | Biện Lập |
| 270 | CHỐT Phêrô | 47 | ” | Câu Mùi |
| 271 | GIĂNG Giuse | 45 | ” | Thị Giáo |
| 272 | ĐIỂM Phaolô | 45 | ” | Vợ Câu Lành |
| 273 | HẬU Phêrô | 45 | ” | Thị Ân |
| 274 | MÙA Đôminicô | 44 | ” | Thị Hiền |
| 275 | HUỲNH Giacôbê | 44 | ” | Câu Mùa |
| 276 | LONG Phaolô | 43 | ” | Biện Hườn |
| 277 | NGÃI Têphanô | 43 | ” | Thị Thọ |
| 278 | TẠO Giuse | 42 | ” | Thị Hơn |
| 279 | NGÃI Phêrô | 42 | ” | Thị Nhiên |
| 280 | MƯƠNG Phanxicô | 41 | ” | Thị Đông |
| 281 | CỦA Phêrô | 40 | ” | Thị Tình |
| 282 | LOAN Gioan | 40 | ” | Thị Hương |
| 283 | CHUỘT Gioan Bta | 40 | ” | Thị Sự |
| 284 | TIÊN Gioan | 40 | ” | Thị Câu Ngãi |
| 285 | THANG Antôn | 40 | ” | Thị Sắc |
| 286 | SANG Gioan | 40 | ” | Thằng Oai |
| 287 | NHÂN Giuse | 40 | ” | Thị Nguyễn |
| 288 | YẾN Đôminicô | 40 | ” | Danh ? |
| 289 | MỌI Thôma | 50 | ” | Biện Định |
| 290 | TRI Phêrô | 38 | ” | Thị Tình |
| 291 | QUƠN Giacôbê | 38 | ” | Thị Luân |
| 292 | QUƠN Gioan Bta | 37 | ” | Thị Mười |
| 293 | THÂN Vincentê | 38 | ” | Thị Quí |
| 294 | HẨM Giacôbê | 35 | ” | Biện Việc Muôn |
| 295 | ÚT Phêrô | 35 | ” | Thị Câu Quá |
| 296 | HỌC Phaolô | 35 | ” | Danh Sỏi |
| 297 | SÓC Giacôbê | 35 | ” | Thầy Lịch |
| 298 | LẮM Gioakim | 35 | ” | Thị Vân |
| 299 | NGŨ Thôma | 35 | ” | Thị Cẩn |
| 300 | LỢI Thôma | 35 | ” | Biện? |
| 301 | BẰNG Giacôbê | 35 | ” | ? |
| 302 | HÒA Phêrô | 35 | ” | ? |
| 303 | LẮM Anrê | 34 | ” | ? |
| 304 | LÀNH Giuse | 34 | ” | ? |
| 305 | NĂM Phanxicô | 33 | ” | Thị Sóc |
| 306 | TIÊN Phêrô | 32 | ” | Thị Cung |
| 307 | SỎI Micae | 32 | ” | Thị Đậu |
| 308 | NHIÊN Antôn | 32 | ” | Thị Viên |
| 309 | NHIÊN Phêrô | 32 | ” | Thị Giáo |
| 310 | LIỂN Micae | 32 | ” | Biện ? |
| 311 | HẠNH Giacôbê | 32 | ” | Thị ? |
| 312 | DƯ Giacôbê | 32 | ” | Thị ? |
| 313 | NHIỀU Phaolô | 30 | ” | Thị ? |
| 314 | LÚA Giuse | 30 | ” | Thị ? |
| 315 | QUỚI Phaolô | 30 | ” | Thị ? |
| 316 | NHƯỜNG Gioakim | 30 | ” | Biện Thiện |
| 317 | NHẪN Gioan Bta | 28 | ” | Thị Ruộng |
| 318 | NGUYÊN Phêrô | 28 | ” | Biện Hiệu |
| 319 | BÀI Gioan | 28 | ” | Biện Hiệu |
| 320 | TÀI Phêrô | 28 | ” | Thị Vẹn |
| 321 | AN Phaolô | 28 | ” | Thị BIên |
| 322 | VƯA Gioakim | 27 | ” | Biện Lắm |
| 323 | SỰ Gioakim | 27 | ” | Biện Phước |
| 324 | VIỄN Giuse | 27 | ” | Thị Quí |
| 325 | KHẨM Phaolô | 25 | ” | Biện Lắm |
| 326 | CHỢ Giacôbê | 25 | ” | Thị Câu Quán |
| 327 | HỮU Phêrô | 25 | ” | Biện Hiệu |
| 328 | VIỄN Giacôbê | 24 | ” | Thị Đường |
| 329 | CHÍNH Phaolô | 24 | ” | Trùm Thảo |
| 330 | ĐIỆN Phêrô | 24 | ” | Thị Viêng |
| 331 | CHƯA Phêrô | 24 | ” | Thị Thơm |
| 332 | ME Gioakim | 22 | ” | Thị Ngựa |
| 333 | THƠ Phêrô | 20 | ” | Thị Bào |
| 334 | MÙA Giuse | 17 | ” | Thị Giao |
| 335 | NHẪN Anrê | 17 | ” | Thị Thiên |
| 336 | XỜM Gioan | 17 | ” | Thị Thuộc |
| 337 | TƯỜNG Thôma | 16 | ” | Thị Tỉnh |
| 338 | ĐIỀN Gioan | 15 | ” | Danh Đồng |
| 339 | NHÀN Phêrô | 15 | ” | Thị Đậu |
| 340 | ĐỆ Phêrô | 15 | ” | Thị Thuyên |
| 341 | É Giacôbê | 14 | ” | Thị Viên |
| 342 | ĐOÀN Thôma | 13 | ” | Thị Đường |
| 343 | SỬ Thôma | 13 | ” | Biện Lập |
| 344 | HẠNH Gioan | 12 | ” | Biện Từ |
| 345 | MỌI Phanxicô | 12 | ” | Thị Hơn |
| 346 | HÈN Phêrô | 45 | ” | Thị Luôn |
| 347 | HẠ Phaolô | 15 | ” | Thị Luôn |
| 348 | PHỤNG Phanxicô | 11 | Long Kiên | Biện Hường |
| 349 | PHỤNG Antôn | 10 | ” | Thị Câu Quán |
| 350 | CHÚC Giacôbê | 10 | Long Điền | Thị Sự |
| 351 | GIAO Micae | 9 | Long Kiên | Biện Hường |
| 352 | BAN Phêrô | 8 | Long Điền | Thị Sự |
| 353 | NHƠ Carôlô | 9 | Long Kiên | Thị Quá |
| 354 | LƯƠNG Giacôbê | 5 | ” | Thị Sự |
| 355 | LẮM Phêrô | 4 | ” | Thị Sự |
| 356 | NGÀN Phaolô | 4 | ” | Thị Sự |
| 357 | VỊ Gioan | 3 | ” | Thị Ruộng |
| 358 | BẢY Phaolô | 3 | ” | Biện Dược |
| 359 | DŨNG Phaolô | 3 | ” | Biện Phước |
| 360 | CĂN Đôminicô | 22 | Phước Lễ | Thị Quyền |
| 361 | QUĂNG Phaolô | 10 | ” | Thị Nhờ |
| 362 | NỞ Maria | 75 | Long Điền | Thị Tấn |
| 363 | ĐÁNG Matta | 72 | Phước Thọ | Thị Hào |
| 364 | LỄ Anê | 65 | Long Kiên | Thị Nhiều |
| 365 | HUỆ Madalena | 60 | ” | Biện Thiện |
| 366 | LÝ Maria | 55 | Long Điền | Thị Hảo |
| 367 | CẬY Maria | 55 | ” | Biện Lắm |
| 368 | BẢY Maria | 52 | Phước Thọ | Thị Mọi |
| 369 | ĐÔNG Matta | 52 | Long Kiên | Thị Đậu |
| 370 | NHIỀU Catarina | 50 | Phước Thọ | Biện Hườn |
| 371 | LÀO Madalena | 50 | Long Kiên | Biện Được |
| 372 | MAI Maria | 48 | Long Điền | Thị Hiệp |
| 373 | NHƠN Anna | 48 | Long Kiên | Biện Hiệu |
| 374 | LÝ Maria | 48 | ” | Trùm Vi |
| 375 | LIỄU Maria | 45 | Phước Thọ | Sư Từ |
| 376 | LẬP Maria | 40 | Long Kiên | Danh Tứ |
| 377 | MÁNG Madalena | 39 | ” | Thị Hương |
| 378 | BÔNG Madalena | 38 | Phước Thọ | Biện Định |
| 379 | ĐẶNG Matta | 37 | ” | Thị Vân |
| 380 | MIÊN Maria | 36 | Long Điền | Thị Sự |
| 381 | SON Maria | 36 | Long KIên | Biện Định |
| 382 | ĐÔNG Madalena | 35 | ” | Thị Câu Ngãi |
| 383 | PHÚ Anna | 33 | Phước Thọ | Thị Sử |
| 384 | HỢI Anna | 30 | Long Điền | Biện Danh |
| 385 | SỸ Madalena | 28 | Long Kiên | Biện Thiện |
| 386 | LÁNG Anna | 27 | ” | Biện Được |
| 387 | NHIỄU Maria | 24 | ” | Thị Sắc |
| 388 | VÂN Luxia | 20 | ” | Biện Tiền |
| 389 | QƯỚI Madalena | 18 | ” | Thị Qui |
| 390 | GIÀU Maria | 16 | ” | Biện Tiền |
| 391 | MIÊN Madalena | 14 | Long Điền | Thị Hảo |
| 392 | BỔN Maria | 12 | Phước Thọ | Thị Sự |
| 393 | TINH Maria | 7 | Long Điền | Biện Định |
| 394 | YỂN Anna | 4 | Long Kiên | Biện Danh |
| 395 | DƯƠN Maria | 4 | Long Điền | Biện Hương |
| 396 | LOAN Maria | 2 | ” | Biện Hương |
| 397 | PHONG Anê | 2 | Long Kiên | Thị Cẩn |
| 398 | CHỢ Maria | 1 | ” | Thị Quá |
| 399 | THÀNH Maria | 1 | ” | Biện Phước |
| 400 | VỊ Anna | 3 | ” | Văn Thự |
Ký tên: R.P. ERRARD (Cha Y)
Ban Truyền thông GP. Bà Rịa thực hiện













