GIỜ CỬ HÀNH THÁNH LỄ CHÚA NHẬT
tại các nhà thờ trong Giáo phận Bà Rịa
(cập nhật: Tháng 10.2025)
***
GIÁO HẠT BÀ RỊA
Chiều thứ Bảy
| Giờ lễ | Giáo xứ / Giáo họ |
| 17g00 | Dũng Lạc, Phước Bình, Tân Phước. |
| 17g30 | Chánh Tòa, Hải Lâm, Phước Hưng, Phước Tỉnh, Long Điền, Long Kiên. |
| 18g00 | Long Tâm, Long Tân, Long Toàn, Phước Hải, Phước Lâm, Phước Tân, Phước Thái, Thanh An, Thủ Lựu. |
| 18g30 | Đất Đỏ. |
| 19g00 | Long Hải. |
Sáng Chúa nhật
| Giờ lễ | Giáo xứ / Giáo họ |
| 04g00 | Phước Bình. |
| 04g30 | Hải Lâm, Long Toàn, Phước Hưng, Phước Lâm, Phước Thái, Phước Tỉnh, Tân Phước. |
| 05g00 | Chánh Tòa, Đất Đỏ, Phước Hải, Long Hải, Long Tâm, Long Tân, Thủ Lựu, Phước Tân, Thanh An. |
| 05g30 | Phước Bình. |
| 06g00 | Phước Thái. |
| 06g15 | Long Điền, Long Kiên. |
| 06g30 | Hải Lâm, Phước Hải, Phước Lâm, Phước Tỉnh. |
| 07g00 | Chánh Tòa, Dũng Lạc, Đất Đỏ, Long Tâm, Long Tân, Phước Hưng, Phước Tân, Long Hải, Tân Phước, Thanh An. |
Chiều Chúa nhật
| Giờ lễ | Giáo xứ / Giáo họ |
| 16g00 | Hải Lâm, Long Điền, Long Tâm, Long Toàn. |
| 17g00 | Chánh Tòa, Dũng Lạc, Đất Đỏ, Phước Hưng, Phước Lâm, Long Hải, Phước Bình. |
| 17g30 | Long Kiên, Phước Hải, Tam Phước. |
| 18g00 | Hải Lâm, Long Tân, Phước Tân, Phước Thái, Phước Tỉnh, Tân Phước, Thủ Lựu. |
| 18g30 | Long Toàn, Phước Lâm. |
| 19g00 | Chánh Tòa, Phước Hưng. |
GIÁO HẠT BÌNH GIÃ
Chiều thứ Bảy
| Giờ lễ | Giáo xứ / Giáo họ |
| 17g00 | Ngãi Giao, Phước Chí, Vinh Hà. |
| 17g30 | Sơn Hòa. |
| 17g45 | Mai Khôi, Vinh Trung. |
| 18g00 | Bình Ba, Đá Bạc, Đức Hiệp, Đức Mỹ, Đồng Tiến, Kim Long, Phước An, Quảng Nghệ, Quảng Thành, Ruộng Tre, Vinh Châu, Hữu Phước, Xuân Sơn. |
| 18g30 | Sơn Bình, Suối Rao, Thiện Phước. |
| 19g00 | Tân Bình. |
Sáng Chúa nhật
| Giờ lễ | Giáo xứ / Giáo họ |
| 04g30 | Sơn Hòa. |
| 04g45 | Phước An, Vinh Trung, Suối Rao. |
| 05g00 | Đức Hiệp, Đức Mỹ, Hữu Phước, Kim Long, Ngãi Giao, Quảng Nghệ, Sơn Bình, Thiện Phước, Vinh Châu, Vinh Hà, Xuân Sơn, Quảng Thành, Xuân Trường. |
| 05g15 | Phước Ân. |
| 05g30 | Đồng Tiến. |
| 06g30 | Mai Khôi, Tân Bình. |
| 06g45 | Vinh Trung. |
| 07g00 | Bình Ba, Đồng Tiến, Đức Hiệp, Đức Mỹ, Kim Long, Ngãi Giao, Phước An, Phước Ân, Phước Chí, Quảng Nghệ, Ruộng Tre, Sơn Bình, Sơn Hòa, Vinh Châu, Vinh Hà, Hữu Phước, Suối Rao, Xuân Sơn, Đá Bạc, Thiện Phước, Xuân Trường. |
| 07g15 | Phước Ân, Quảng Thành. |
Chiều Chúa nhật
| Giờ lễ | Giáo xứ / Giáo họ |
| 16g00 | Phước Ân. |
| 16g30 | Vinh Châu. |
| 17g00 | Bình Ba, Mai Khôi, Phước Chí, Quảng Nghệ, Sơn Hòa, Vinh Hà. |
| 17g45 | Vinh Trung. |
| 18g00 | Đức Mỹ, Hữu Phước, Phước Ân, Xuân Sơn. |
| 18g30 | Sơn Bình, Thiện Phước. |
| 19g00 | Kim Long, Ngãi Giao. |
GIÁO HẠT LONG HƯƠNG
Chiều thứ Bảy
| Giờ lễ | Giáo xứ / Giáo họ |
| 16g30 | Lam Sơn, Phước Lộc. |
| 17g00 | Hải Sơn. |
| 17g30 | Láng Cát, Phú Hà. |
| 17g45 | Đông Hải, Kim Hải, Phước Hiệp, Ngọc Hà. |
| 18g00 | Chu Hải, Kim Dinh, Long Hương, Châu Pha, Sông Xoài, Xuân Hà, Xuân Ngọc, Thanh Phong, Song Vĩnh. |
Sáng Chúa nhật
| Giờ lễ | Giáo xứ / Giáo họ |
| 04g30 | Chu Hải, Kim Hải, Láng Cát, Lam Sơn, Long Hương, Phước Lộc, Ngọc Hà, Thanh Phong. |
| 04g45 | Châu Pha, Đông Hải, Hải Sơn, Song Vĩnh. |
| 05g00 | Kim Dinh, Phú Hà, Xuân Ngọc. |
| 06g00 | Sông Xoài. |
| 07g00 | Chu Hải, Hải Sơn, Phú Hà, Long Hương, Kim Dinh, Kim Hải, Lam Sơn, Ngọc Hà, Phước Lộc, Thanh Phong, Châu Pha, Xuân Hà, Xuân Ngọc. |
| 07g15 | Láng Cát, Song Vĩnh. |
Chiều Chúa nhật
| Giờ lễ | Giáo xứ / Giáo họ |
| 16g00 | Phước Hiệp. |
| 16g30 | Lam Sơn, Phước Lộc. |
| 17g00 | Chu Hải, Hải Sơn, Kim Hải, Long Hương, Ngọc Hà, Thanh Phong, Sông Xoài. |
| 17g30 | Đông Hải, Láng Cát, Phú Hà. |
| 18g00 | Châu Pha, Kim Dinh, Song Vĩnh, Xuân Hà, Xuân Ngọc. |
| 18g30 | Chu Hải. |
| 19g00 | Lam Sơn, Phước Lộc, Thanh Phong. |
GIÁO HẠT VŨNG TÀU
Chiều thứ Bảy
| Giờ lễ | Giáo xứ / Giáo họ |
| 17g00 | Bãi Dâu, Hải Xuân, Thủy Giang, Nam Đồng, Vũng Tàu. |
| 17g30 | Bến Đá, Núi Tao Phùng, Phước Thành, Tân Châu, Trung Đồng. |
| 18g00 | Hải An, Hải Đăng, Hải Minh, Nam Bình. |
| 18g30 | Côn Sơn, Đông Xuyên. |
| 19g00 | Vũng Tàu. |
Sáng Chúa nhật
| Giờ lễ | Giáo xứ / Giáo họ |
| 04g30 | Bến Đá, Phước Thành, Trung Đồng. |
| 04g45 | Hải Đăng, Hải Xuân, Sao Mai. |
| 05g00 | Hải An, Nam Bình, Nam Đồng , Tân Châu, Thủy Giang, Vũng Tàu. |
| 05g30 | Bãi Dâu. |
| 06g00 | Trung Đồng. |
| 06g30 | Đông Xuyên, Hải Minh. |
| 06g45 | Hải Xuân. |
| 07g00 | Côn Sơn, Hải An, Hải Đăng, Nam Bình, Nam Đồng, Phước Thành, Sao Mai, Tân Châu, Thủy Giang, Vũng Tàu. |
| 07g15 | Bến Đá. |
| 09g00 | Vũng Tàu. |
| 09g30 | Tân Châu (English). |
| 10g00 | Bãi Dâu, Núi Tao Phùng. |
Chiều Chúa nhật
| Giờ lễ | Giáo xứ / Giáo họ |
| 16g30 | Phước Thành. |
| 17g00 | Đông Xuyên, Nam Bình, Nam Đồng, Thủy Giang, Vũng Tàu. |
| 17g30 | Bến Đá, Hải Xuân, Tân Châu, Trung Đồng. |
| 17g45 | Sao Mai. |
| 18g00 | Hải An. |
| 18g30 | Côn Sơn, Phước Thành, Trung Đồng. |
| 19g00 | Hải Đăng, Nam Đồng, Thủy Giang, Vũng Tàu. |
| 19g30 | Tân Châu. |
GIÁO HẠT XUYÊN MỘC
Chiều thứ Bảy
| Giờ lễ | Giáo xứ / Giáo họ |
| 17g00 | Hòa Bình, Hòa Sơn. |
| 17g30 | Hòa Lâm, Hòa Tâm, Hòa Thuận. |
| 17g45 | Hòa Hưng. |
| 18g00 | Hòa An, Hòa Hội, Hòa Phước, Hòa Tân, Hòa Xuân, Hòa Vinh, Phú Vinh, Tân Lâm. |
| 18g15 | Văn Côi. |
| 18g30 | Bông Trang, Hồ Tràm. |
| 19g00 | Bình Châu. |
Sáng Chúa nhật
| Giờ lễ | Giáo xứ / Giáo họ |
| 04g45 | Bình Châu, Bình Thắng, Hòa An, Hòa Hội, Hòa Thuận, Phú Vinh. |
| 05g00 | Bông Trang, Hòa Bình, Hòa Phước, Hòa Tân, Hòa Sơn, Hòa Xuân, Hòa Vinh. |
| 05g30 | Văn Côi. |
| 06g30 | Hòa Lâm, Hòa Phước, Hồ Tràm. |
| 07g00 | Bình Châu, Bông Trang, Hòa An, Hòa Hội, Hòa Hưng, Hòa Tâm, Hòa Tân, Hòa Sơn, Hòa Thuận, Hòa Vinh, Phú Vinh, Tân Lâm. |
| 07g15 | Văn Côi. |
| 07g30 | Hòa Bình, Hòa Xuân. |
Chiều Chúa nhật
| Giờ lễ | Giáo xứ / Giáo họ |
| 16g30 | Hòa Thuận, Tân Lâm. |
| 17g00 | Bình Châu, Hòa Hội, Hòa Lâm, Hòa Sơn, Hòa Tâm, Hòa Xuân, Văn Côi. |
| 17g30 | Bông Trang. |
| 17g45 | Hòa Hưng. |
| 18g00 | Bình Thắng, Hòa An, Hòa Phước, Hồ Tràm, Phú Vinh, Tân Lâm. |
| 19g00 | Hòa Thuận. |
Nguồn: Văn phòng Tòa Giám mục Bà Rịa





























